Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She is clever and kind.”
Từ đồng nghĩa: smart
Từ trái nghĩa: stupid
Danh từ
Ví dụ: “His cleverness helped solve the problem quickly.”
Từ đồng nghĩa: intelligence, smartness
Từ trái nghĩa: stupidity, dullness
Động từ
Ví dụ: “They contrived a clever solution.”
Từ đồng nghĩa: devise, create
Từ trái nghĩa: destroy
Trạng từ
Ví dụ: “The puzzle was fiendishly difficult.”
Từ đồng nghĩa: extremely, devilishly
Từ trái nghĩa: easily, simply
Ví dụ: “That was a daft thing to say.”
Từ đồng nghĩa: silly, foolish
Từ trái nghĩa: clever, wise
Ví dụ: “The magician showed us a clever trick.”
Từ đồng nghĩa: move, deception
Từ trái nghĩa: truth
Ví dụ: “She is smart and hardworking.”
Từ đồng nghĩa: clever
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.