Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The clock is on the wall.”
Ví dụ: “We have lunch at one o'clock.”
Từ hạn định
Ví dụ: “It is twelve o’clock.”
Trạng từ
Ví dụ: “It is five o'clock.”
Từ đồng nghĩa: hour
Từ trái nghĩa: minute
/əˈraɪv/
Ví dụ: “We arrive at the station at 8 o’clock.”
Từ đồng nghĩa: get, come, make it
Từ trái nghĩa: leave, go away, go forth
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.