Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “My clothes are clean.”
Từ đồng nghĩa: clothing
Ví dụ: “He wears a black suit.”
Từ đồng nghĩa: formal clothes
Từ trái nghĩa: casual clothes
Ví dụ: “She wore a red dress to the party.”
Từ đồng nghĩa: clothing, put on clothes
Từ trái nghĩa: undress
Ví dụ: “The clown made the children laugh.”
Từ đồng nghĩa: funny performer
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “I wear glasses at school.”
Từ đồng nghĩa: put on
Từ trái nghĩa: remove
Tính từ
Ví dụ: “She is dressed in red.”
Từ đồng nghĩa: clothed
Từ trái nghĩa: undressed
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.