Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/kənˈdʌkt/
Ví dụ: “They conducted an interview.”
Từ đồng nghĩa: convey, demeanor, lead
Danh từ
Ví dụ: “The students work in the laboratory.”
Từ đồng nghĩa: lab, science room
Từ trái nghĩa: classroom
Ví dụ: “He went to court.”
Từ đồng nghĩa: law court
Từ trái nghĩa: street
Động từ
Ví dụ: “You need to act quickly in an emergency.”
Từ đồng nghĩa: do, perform
Từ trái nghĩa: delay
Ví dụ: “This chair is made of metal.”
Từ đồng nghĩa: iron-like material
Từ trái nghĩa: wood
Tính từ
Ví dụ: “The minister made an ignominious exit from office.”
Từ đồng nghĩa: shameful, disgraceful
Từ trái nghĩa: honorable, glorious
Trạng từ
Ví dụ: “The audit was conducted meticulously, line by line.”
Từ đồng nghĩa: scrupulously
Từ trái nghĩa: carelessly
Ví dụ: “I work for a tech company.”
Từ đồng nghĩa: business
Ví dụ: “They conducted a comprehensive audit of the codebase.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.