Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈkɑːnfɪdənt/
Ví dụ: “She feels confident about the exam.”
Từ đồng nghĩa: positive, cocksure, bold
Từ trái nghĩa: unconfident
Trạng từ
Ví dụ: “The box was insecurely tied.”
Từ đồng nghĩa: uncertainly, unsafely
Từ trái nghĩa: securely, confidently
Động từ
Ví dụ: “I bet it will rain tonight.”
Từ đồng nghĩa: wager, guess
Từ trái nghĩa: know
Tính từ
Ví dụ: “I felt apprehensive about the outcome of the trial.”
Từ đồng nghĩa: uneasy
Từ trái nghĩa: confident
Ví dụ: “I am certain about it.”
Từ đồng nghĩa: sure
Từ trái nghĩa: uncertain
Ví dụ: “She felt self-conscious about her accent.”
Từ đồng nghĩa: insecure
/ˈsæŋɡwɪn/
Ví dụ: “She is sanguine about the outcome.”
Từ đồng nghĩa: ruddy, optimistic, rubicund
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.