Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Walking is part of my daily routine.”
Từ đồng nghĩa: everyday
Từ trái nghĩa: weekly
Danh từ
Ví dụ: “The newspaper has a daily circulation of over 100,000 copies.”
Từ đồng nghĩa: distribution, flow
Từ trái nghĩa: stagnation
Ví dụ: “This is my everyday routine.”
Từ đồng nghĩa: daily
Từ trái nghĩa: special
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.