Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Dial this number for assistance.”
Từ đồng nghĩa: call, press numbers
Từ trái nghĩa: hang up
Danh từ
Ví dụ: “Therapy can help people.”
Từ đồng nghĩa: treatment, counseling
Từ trái nghĩa: neglect
Ví dụ: “She wrote the screenplay for the film.”
Từ đồng nghĩa: script
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “I bought a comic book for my brother.”
Từ đồng nghĩa: funny, cartoon story
Từ trái nghĩa: serious
Ví dụ: “The actor paused, then began to soliloquize.”
Từ đồng nghĩa: monologue, speak to oneself
Từ trái nghĩa: converse, dialogue
Ví dụ: “The facilitator’s role is the facilitation of productive dialogue.”
Từ đồng nghĩa: support
Từ trái nghĩa: obstruction
Ví dụ: “The peace agreement led to reconciliation.”
Từ đồng nghĩa: accord
Từ trái nghĩa: conflict
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.