Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He has an eccentric style.”
Từ đồng nghĩa: unusual, strange
Từ trái nghĩa: ordinary
Danh từ
Ví dụ: “His eccentricity is charming, but it can confuse new colleagues.”
Từ đồng nghĩa: quirkiness
Từ trái nghĩa: conventionality
Trạng từ
Ví dụ: “He dressed eccentrically but spoke with precision.”
Từ đồng nghĩa: oddly
Từ trái nghĩa: normally
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.