Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I eat an egg for breakfast.”
Ví dụ: “The cake is sweet.”
Từ đồng nghĩa: dessert
Từ trái nghĩa: bread
Động từ
Ví dụ: “We fried eggs for breakfast.”
Từ đồng nghĩa: cook in oil
Từ trái nghĩa: boil
Tính từ
Ví dụ: “The female athlete won the race.”
Từ đồng nghĩa: woman, feminine
Từ trái nghĩa: male
Ví dụ: “I ate two boiled eggs for breakfast.”
Từ đồng nghĩa: cooked in water
Từ trái nghĩa: raw
Ví dụ: “Remove the shell before you eat the egg.”
Từ đồng nghĩa: case
Ví dụ: “He begged for mercy.”
Từ đồng nghĩa: compassion
Từ trái nghĩa: cruelty
Ví dụ: “The chicks hatch in spring.”
Từ đồng nghĩa: break out
Ví dụ: “I bought a dozen eggs.”
Từ đồng nghĩa: twelve
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.