Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ɪˈlæbəreɪt/
Ví dụ: “Could you elaborate on your plan?”
Từ đồng nghĩa: intricate, fancy, expound
Tính từ
Ví dụ: “The building has ornate doors.”
Từ đồng nghĩa: decorative, elaborate
Từ trái nghĩa: plain
Động từ
Ví dụ: “They formulated a new strategy.”
Từ đồng nghĩa: develop, design
Từ trái nghĩa: abandon
/ˈstrætədʒi/
Ví dụ: “They developed a strategy.”
Từ đồng nghĩa: scheme
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.