Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The election is in May.”
Từ đồng nghĩa: vote, poll
Từ trái nghĩa: appointment
Tính từ
Ví dụ: “The incumbent president won the election.”
Từ đồng nghĩa: current, officeholder
Từ trái nghĩa: challenger
Ví dụ: “She has a healthy diet.”
Từ đồng nghĩa: meal plan, eating plan
Từ trái nghĩa: junk food
Trạng từ
Ví dụ: “They were talking animatedly about the election.”
Từ đồng nghĩa: lively, energetically
Từ trái nghĩa: quietly, lifelessly
Ví dụ: “You have a choice between tea and coffee.”
Từ đồng nghĩa: option, selection
Từ trái nghĩa: lack of choice
Động từ
Ví dụ: “Citizens vote in elections.”
Từ đồng nghĩa: choose
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.