Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈeksərsaɪz/
Ví dụ: “I do exercise every morning.”
Từ đồng nghĩa: work, use, carry out
Danh từ
Ví dụ: “The trainer explained the exercise.”
Từ đồng nghĩa: coach, instructor
Từ trái nghĩa: trainee
Ví dụ: “The examination is difficult.”
Từ đồng nghĩa: exam, test
Từ trái nghĩa: lesson
Ví dụ: “Fitness is good for health.”
Từ đồng nghĩa: exercise, physical training
Từ trái nghĩa: inactivity
Ví dụ: “Exercise is good for the body.”
Từ đồng nghĩa: physical form
Từ trái nghĩa: mind
Ví dụ: “Stretching can help improve flexibility.”
Từ đồng nghĩa: extending, reaching
Từ trái nghĩa: contracting, tightening
Động từ
Ví dụ: “I jog in the park every morning.”
Từ đồng nghĩa: run slowly
Từ trái nghĩa: walk
Ví dụ: “We go hiking on Sundays.”
Từ đồng nghĩa: walking trip
/ˈbenɪfɪt/
Ví dụ: “Exercise has many benefits.”
Từ đồng nghĩa: welfare, do good, gain
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.