Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He was criticized for exhibitionist behavior online.”
Từ đồng nghĩa: show-off
Từ trái nghĩa: reserved
Danh từ
Ví dụ: “He is a maverick in the industry.”
Từ đồng nghĩa: nonconformist, rebel
Từ trái nghĩa: conformist
Ví dụ: “Her questions were insightful and precise.”
Từ đồng nghĩa: perceptive, thoughtful
Từ trái nghĩa: superficial, shallow
Ví dụ: “The museum hosted a retrospective of her early work.”
Từ đồng nghĩa: looking back
Từ trái nghĩa: prospective
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.