Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Sudden fame changed his life completely.”
Từ đồng nghĩa: celebrity, renown
Từ trái nghĩa: obscurity
Ví dụ: “He dreamed of glory and success.”
Từ đồng nghĩa: fame
Từ trái nghĩa: shame
/ɪˈfemərəl/
Ví dụ: “Fame can be ephemeral.”
Từ đồng nghĩa: transient, transitory, fugacious
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.