Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “People began to gather in the square.”
Từ đồng nghĩa: collect, come together
Từ trái nghĩa: scatter
Ví dụ: “The crowd began to disperse.”
Từ đồng nghĩa: scatter, spread out
Từ trái nghĩa: gather
Danh từ
Ví dụ: “The collector bought an old stamp.”
Từ đồng nghĩa: gatherer
Từ trái nghĩa: seller
Ví dụ: “The audience listened carefully.”
Từ đồng nghĩa: listeners, viewers
Từ trái nghĩa: speaker
Ví dụ: “Large crowds began to congregate outside.”
Từ đồng nghĩa: gather, assemble
Từ trái nghĩa: disperse, scatter
Ví dụ: “Thousands joined the rally in the center.”
Từ đồng nghĩa: demonstration
Ví dụ: “I collect stamps.”
Từ đồng nghĩa: gather
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.