Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “She greeted us with a smile.”
Từ đồng nghĩa: welcome
Từ trái nghĩa: ignore
Thán từ
Ví dụ: “Hi! How are you?”
Từ đồng nghĩa: hello, hey
Từ trái nghĩa: bye, goodbye
Danh từ
Ví dụ: “The actor took a bow after the performance.”
Từ đồng nghĩa: bend, curve
Từ trái nghĩa: stand straight
Ví dụ: “Let’s meet after school.”
Từ đồng nghĩa: see, greet
Từ trái nghĩa: miss
Ví dụ: “She gave her son a kiss before school.”
Từ đồng nghĩa: peck
Từ trái nghĩa: slap
Ví dụ: “She waved at me from the bus.”
Từ đồng nghĩa: signal
Tính từ
Ví dụ: “Welcome to our home.”
Từ đồng nghĩa: greeting
Từ trái nghĩa: goodbye
/həˈloʊ/
Ví dụ: “Hello! Nice to meet you.”
Từ đồng nghĩa: hullo, how-do-you-do, hi
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.