Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “It is raining heavily.”
Từ đồng nghĩa: strongly
Từ trái nghĩa: lightly
Tính từ
Ví dụ: “Torrential rain flooded the streets.”
Từ đồng nghĩa: heavy, pouring
Từ trái nghĩa: light, gentle
Ví dụ: “He was a strapping young athlete.”
Từ đồng nghĩa: strong, well-built
Từ trái nghĩa: frail, weak
Động từ
Ví dụ: “They had to drag the heavy box across the floor.”
Từ đồng nghĩa: pull, haul
Từ trái nghĩa: push, lift
Ví dụ: “The speech moved ponderously from one topic to another.”
Từ đồng nghĩa: heavily, cumbersomely
Từ trái nghĩa: lightly, gracefully
Ví dụ: “He snores loudly at night.”
Từ đồng nghĩa: breathe heavily
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.