Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “A sedentary lifestyle can harm your health.”
Từ đồng nghĩa: inactive, stationary
Từ trái nghĩa: active, energetic
Ví dụ: “The system remained inert until we restarted it.”
Từ đồng nghĩa: inactive
Từ trái nghĩa: active
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.