Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The word can connote danger.”
Từ đồng nghĩa: suggest, imply
Từ trái nghĩa: denote
Ví dụ: “He did not allude to the problem.”
Từ đồng nghĩa: hint, refer indirectly
Từ trái nghĩa: state clearly
Ví dụ: “Are you implying that I lied?”
Từ đồng nghĩa: suggest
Từ trái nghĩa: state
Trạng từ
Ví dụ: “He euphemistically referred to layoffs as “restructuring.””
Từ đồng nghĩa: indirectly
Từ trái nghĩa: bluntly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.