Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Do not judge people too quickly.”
Từ đồng nghĩa: evaluate
Từ trái nghĩa: ignore
Ví dụ: “He went to court.”
Từ đồng nghĩa: law court
Từ trái nghĩa: street
Động từ
Ví dụ: “The judge deemed the evidence unreliable.”
Từ đồng nghĩa: consider, regard
Từ trái nghĩa: ignore, dismiss
Ví dụ: “A panel of experts reviewed the report.”
Từ đồng nghĩa: committee
Tính từ
Ví dụ: “She felt self-conscious about her accent.”
Từ đồng nghĩa: insecure
Từ trái nghĩa: confident
Ví dụ: “We must define clear criteria.”
Từ đồng nghĩa: standards, rules
Từ trái nghĩa: guess
/ˈestɪmeɪt/
Ví dụ: “We estimate the cost at $5,000.”
Từ đồng nghĩa: idea, reckon, figure
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.