Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The object has kinetic energy.”
Từ đồng nghĩa: motion-related
Từ trái nghĩa: static
Trạng từ
Ví dụ: “The molecules behave differently kinetically at high temperatures.”
Từ đồng nghĩa: in motion terms, dynamically
Từ trái nghĩa: statically
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.