Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We eat lunch at midday.”
Từ đồng nghĩa: noon
Ví dụ: “I play football in the afternoon.”
Từ đồng nghĩa: daytime
Từ trái nghĩa: morning, night
Ví dụ: “I drink coffee in the morning.”
Từ đồng nghĩa: early day
Từ trái nghĩa: evening
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.