Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “She spoke ecstatically about the opportunity.”
Từ đồng nghĩa: joyfully
Từ trái nghĩa: miserably
Danh từ
Ví dụ: “The philanthropist funded educational programs.”
Từ đồng nghĩa: benefactor
Từ trái nghĩa: miser
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.