Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The Earth goes around the sun.”
Từ đồng nghĩa: planet, world
Từ trái nghĩa: space
Động từ
Ví dụ: “The document delineates the main risks.”
Từ đồng nghĩa: outline
Ví dụ: “I need to trim the edges of this photo.”
Từ đồng nghĩa: cut neatly, reduce
Từ trái nghĩa: extend
Ví dụ: “Your desk is a complete mess.”
Từ đồng nghĩa: disorder, chaos
Từ trái nghĩa: order, neatness
Tính từ
Ví dụ: “His room is always messy.”
Từ đồng nghĩa: untidy
Từ trái nghĩa: neat
Giới từ
Ví dụ: “The cat is under the table.”
Từ đồng nghĩa: below
Từ trái nghĩa: above
Ví dụ: “There is a stack of papers.”
Từ đồng nghĩa: pile
Từ trái nghĩa: scatter
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.