Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “She worked part-time while she was an undergraduate.”
Từ đồng nghĩa: college student
Từ trái nghĩa: graduate
Trạng từ
Ví dụ: “I already ate breakfast.”
Từ đồng nghĩa: by now
Từ trái nghĩa: not yet
/kleɪm/
Ví dụ: “He claims he saw the accident.”
Từ đồng nghĩa: arrogate, call, take
Từ trái nghĩa: render, waive, forgo
/tʃaɪld/
Ví dụ: “The child is playing.”
Từ đồng nghĩa: kid, minor
Từ trái nghĩa: adult
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.