Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The inspector checked the building.”
Từ đồng nghĩa: examiner, checker
Từ trái nghĩa: worker
Ví dụ: “Ecotourism can support conservation when managed responsibly.”
Từ đồng nghĩa: sustainable tourism
Từ trái nghĩa: mass tourism
Ví dụ: “The magician showed us a clever trick.”
Từ đồng nghĩa: move, deception
Từ trái nghĩa: truth
Tính từ
Ví dụ: “We met at the usual place.”
Từ đồng nghĩa: normal, regular
Từ trái nghĩa: unusual
Ví dụ: “He took a surreptitious look at the notes during the meeting.”
Từ đồng nghĩa: covert
Từ trái nghĩa: open
Động từ
Ví dụ: “People mourn the loss of a loved one.”
Từ đồng nghĩa: grieve
Từ trái nghĩa: celebrate
Trạng từ
Ví dụ: “The stars were observed telescopically.”
Từ đồng nghĩa: optically
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.