Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The audience became hostile.”
Từ đồng nghĩa: unfriendly, aggressive
Từ trái nghĩa: friendly
prefix
Ví dụ: “The group is strongly anti war.”
Từ đồng nghĩa: against
Từ trái nghĩa: pro
Ví dụ: “Their goals are antithetical to everything we’re trying to build.”
Từ đồng nghĩa: opposed
Từ trái nghĩa: compatible
Giới từ
Ví dụ: “I am against this plan.”
Từ đồng nghĩa: opposed to
Từ trái nghĩa: for
Danh từ
Ví dụ: “The argument relies on a false dichotomy.”
Từ đồng nghĩa: division, contrast
Từ trái nghĩa: unity
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.