Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She grew up in a privileged environment.”
Từ đồng nghĩa: advantaged, favored
Từ trái nghĩa: underprivileged, disadvantaged
Danh từ
Ví dụ: “It was an honor to meet you.”
Từ đồng nghĩa: privilege
Từ trái nghĩa: shame
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.