Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The story turned out to be a complete fabrication.”
Từ đồng nghĩa: invention, falsehood
Từ trái nghĩa: truth, fact
Tính từ
Ví dụ: “It is likely to rain today.”
Từ đồng nghĩa: probable
Từ trái nghĩa: unlikely
Động từ
Ví dụ: “I expect good results.”
Từ đồng nghĩa: hope, anticipate
Từ trái nghĩa: doubt
Ví dụ: “She offered a plausible explanation for the delay.”
/ˈestɪmeɪt/
Ví dụ: “We estimate the cost at $5,000.”
Từ đồng nghĩa: idea, reckon, figure
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.