Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “There was a protest in the city.”
Từ đồng nghĩa: demonstration, objection
Từ trái nghĩa: support
Ví dụ: “They protested against injustice.”
Từ đồng nghĩa: unfairness
Từ trái nghĩa: justice
Động từ
Ví dụ: “She remonstrated with the manager over the unfair policy.”
Từ đồng nghĩa: protest, object
Từ trái nghĩa: accept, comply
Ví dụ: “Despite public remonstrance, the policy was implemented.”
Từ đồng nghĩa: objection
Từ trái nghĩa: approval
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.