Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Her honesty was refreshing.”
Từ đồng nghĩa: invigorating, pleasantly new
Từ trái nghĩa: tiring, stale
Danh từ
Ví dụ: “Refreshments were served after the meeting.”
Từ đồng nghĩa: snacks, drinks
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
Ví dụ: “The talk was refreshingly honest.”
Từ đồng nghĩa: pleasantly
Động từ
Ví dụ: “Long meetings tire me quickly.”
Từ đồng nghĩa: exhaust, wheel cover
Từ trái nghĩa: refresh
Ví dụ: “I need to renew my passport.”
Từ đồng nghĩa: refresh
Từ trái nghĩa: cancel
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.