Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The judge deemed the evidence unreliable.”
Từ đồng nghĩa: consider, regard
Từ trái nghĩa: ignore, dismiss
Giới từ
Ví dụ: “We talked about the new project.”
Từ đồng nghĩa: regarding
Từ trái nghĩa: ignoring
Danh từ
Ví dụ: “Try to see it from my perspective.”
Từ đồng nghĩa: viewpoint, angle
Từ trái nghĩa: ignorance
Ví dụ: “I expect good results.”
Từ đồng nghĩa: hope, anticipate
Từ trái nghĩa: doubt
Tính từ
Ví dụ: “He is very polite.”
Từ đồng nghĩa: courteous
Từ trái nghĩa: rude
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.