Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She is responsible for the project.”
Từ đồng nghĩa: accountable
Từ trái nghĩa: irresponsible
Ví dụ: “We need an ethical solution.”
Từ đồng nghĩa: moral, fair
Từ trái nghĩa: unethical
Danh từ
Ví dụ: “The minister gave a statement.”
Từ đồng nghĩa: government official
Từ trái nghĩa: citizen
Ví dụ: “The government made a decision.”
Từ đồng nghĩa: state, administration
Từ trái nghĩa: citizens
Động từ
Ví dụ: “Don’t blame others for your mistakes.”
Từ đồng nghĩa: accuse
Từ trái nghĩa: praise
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.