Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The crowd began to disperse.”
Từ đồng nghĩa: scatter, spread out
Từ trái nghĩa: gather
Ví dụ: “Large crowds began to congregate outside.”
Từ đồng nghĩa: gather, assemble
Từ trái nghĩa: disperse, scatter
Ví dụ: “The author interspersed humor with serious analysis.”
Từ đồng nghĩa: scatter among, alternate
Từ trái nghĩa: separate, group together
Ví dụ: “People began to gather in the square.”
Từ đồng nghĩa: collect, come together
Từ trái nghĩa: scatter
Ví dụ: “Don’t splash water on me.”
Từ đồng nghĩa: spray
Ví dụ: “I collect stamps.”
Từ đồng nghĩa: gather
Danh từ
Ví dụ: “There is a stack of papers.”
Từ đồng nghĩa: pile
Ví dụ: “She sprayed perfume.”
Từ đồng nghĩa: scatter
Từ trái nghĩa: collect
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.