Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The chart shows linear growth.”
Từ đồng nghĩa: straight, sequential
Từ trái nghĩa: nonlinear
Trạng từ
Ví dụ: “Events were arranged chronologically.”
Từ đồng nghĩa: sequentially
Từ trái nghĩa: randomly
/ˈsʌbsɪkwənt/
Ví dụ: “Subsequent updates fixed the bug.”
Từ đồng nghĩa: sequent, ensuant, ulterior
Từ trái nghĩa: preceding, antecedent
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.