Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “She felt pride after finishing the race.”
Từ đồng nghĩa: honor, self-respect
Từ trái nghĩa: shame
Tính từ
Ví dụ: “The minister made an ignominious exit from office.”
Từ đồng nghĩa: shameful, disgraceful
Từ trái nghĩa: honorable, glorious
Trạng từ
Ví dụ: “The plan failed ignominiously, despite all the hype.”
Từ đồng nghĩa: shamefully
Từ trái nghĩa: gloriously
Ví dụ: “It was an honor to meet you.”
Từ đồng nghĩa: privilege
Ví dụ: “He dreamed of glory and success.”
Từ đồng nghĩa: fame
Động từ
Ví dụ: “She blushed when everyone looked at her.”
Từ đồng nghĩa: turn red
Ví dụ: “She is proud of her work.”
Từ đồng nghĩa: pleased
Từ trái nghĩa: ashamed
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.