Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He stayed home because he was sick.”
Từ đồng nghĩa: ill
Từ trái nghĩa: healthy
Danh từ
Ví dụ: “The disease is serious.”
Từ đồng nghĩa: illness, sickness
Từ trái nghĩa: health
Ví dụ: “Full recuperation may take months, not weeks.”
Từ đồng nghĩa: recovery
Từ trái nghĩa: decline
Ví dụ: “Drink plenty of fluids when you are sick.”
Từ đồng nghĩa: liquid
Từ trái nghĩa: solid
Ví dụ: “The nurse helped the patient.”
Từ đồng nghĩa: caregiver
Từ trái nghĩa: patient
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.