Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Draw a square.”
Ví dụ: “The box is big.”
Từ đồng nghĩa: container, case
Từ trái nghĩa: bag
Ví dụ: “He took a handkerchief from his pocket.”
Từ đồng nghĩa: cloth, tissue cloth
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “People began to gather in the square.”
Từ đồng nghĩa: collect, come together
Từ trái nghĩa: scatter
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.