Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “She worked diligently to finish the report on time.”
Từ đồng nghĩa: carefully, industriously
Từ trái nghĩa: carelessly, lazily
Tính từ
Ví dụ: “I felt dizzy after standing up too quickly.”
Từ đồng nghĩa: light-headed
Từ trái nghĩa: steady
Động từ
Ví dụ: “Shake the bottle before opening it.”
Từ đồng nghĩa: move, tremble
Ví dụ: “The bridge felt shaky under our feet.”
Từ đồng nghĩa: unstable
Ví dụ: “The ground began to quake.”
Từ đồng nghĩa: shake
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.