Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “She has a strong intellect.”
Từ đồng nghĩa: intelligence, mind
Từ trái nghĩa: stupidity
Ví dụ: “Artificial intelligence is changing education.”
Từ đồng nghĩa: smartness, mental ability
Ví dụ: “His cleverness helped solve the problem quickly.”
Từ đồng nghĩa: intelligence, smartness
Từ trái nghĩa: stupidity, dullness
Tính từ
Ví dụ: “That was a dumb mistake to make twice.”
Từ đồng nghĩa: stupid, speechless
Từ trái nghĩa: smart
Ví dụ: “She is smart and hardworking.”
Từ đồng nghĩa: clever
Từ trái nghĩa: stupid
Ví dụ: “She is clever and kind.”
Từ đồng nghĩa: smart
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.