Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “He refused to be treated as subordinate in the partnership.”
Từ đồng nghĩa: junior
Từ trái nghĩa: superior
Ví dụ: “The manager accused him of being insubordinate.”
Từ đồng nghĩa: defiant
Từ trái nghĩa: obedient
Trạng từ
Ví dụ: “He spoke insubordinately to his boss.”
Từ đồng nghĩa: defiantly
Từ trái nghĩa: obediently
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.