Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Some families subsist on very little money.”
Từ đồng nghĩa: survive, live
Từ trái nghĩa: prosper
Danh từ
Ví dụ: “Many families rely on subsistence farming.”
Từ đồng nghĩa: livelihood, survival
Từ trái nghĩa: luxury, abundance
Ví dụ: “My grandfather receives a pension.”
Từ đồng nghĩa: retirement money
Từ trái nghĩa: salary
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.