Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Summer is hot.”
Từ đồng nghĩa: hot season
Từ trái nghĩa: winter
Ví dụ: “Windsurfing is popular on this beach in summer.”
Từ đồng nghĩa: water sport
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “They plan to marry next summer.”
Từ đồng nghĩa: wed
Từ trái nghĩa: divorce
Ví dụ: “The studio expected the movie to become a summer blockbuster.”
Từ đồng nghĩa: hit, smash success
Từ trái nghĩa: flop, failure
Trạng từ
Ví dụ: “She read voraciously during the summer break.”
Từ đồng nghĩa: eagerly
Từ trái nghĩa: sparingly
Tính từ
Ví dụ: “The air is humid in summer.”
Từ đồng nghĩa: moist
Từ trái nghĩa: dry
Ví dụ: “I like to bathe in the sea in summer.”
Từ đồng nghĩa: wash
Ví dụ: “Winter is cold.”
Từ đồng nghĩa: cold season
Từ trái nghĩa: summer
Ví dụ: “Spring is warm.”
Từ đồng nghĩa: springtime
Từ trái nghĩa: autumn
Ví dụ: “Autumn is a beautiful season.”
Từ đồng nghĩa: fall
Từ trái nghĩa: spring
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.