Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “I will call you tomorrow.”
Từ đồng nghĩa: shall
Từ trái nghĩa: won't
Ví dụ: “We need to talk about the budget.”
Từ đồng nghĩa: speak, discuss
Từ trái nghĩa: stay silent
Từ hạn định
Ví dụ: “She calls her mother every day.”
Từ đồng nghĩa: each
Từ trái nghĩa: none
Ví dụ: “You can have either tea or coffee.”
Từ đồng nghĩa: one or the other
Từ trái nghĩa: both
Ví dụ: “Would you like some tea?”
Từ đồng nghĩa: would like
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.