Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Từ hạn định
Ví dụ: “We have three meetings today.”
Từ đồng nghĩa: 3
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Ví dụ: “A peninsula is surrounded by water on three sides.”
Từ đồng nghĩa: landform
Từ trái nghĩa: island
Tính từ
Ví dụ: “She is able to speak three languages.”
Từ đồng nghĩa: capable
Từ trái nghĩa: unable
Ví dụ: “She finished in third place.”
Từ đồng nghĩa: number three
Từ trái nghĩa: first
Ví dụ: “The conglomerate acquired three startups in a single quarter.”
Từ đồng nghĩa: corporate group
Giới từ
Ví dụ: “Ten minus three is seven.”
Từ đồng nghĩa: subtract
Từ trái nghĩa: plus
Ví dụ: “It is a quarter past three.”
Từ đồng nghĩa: fourth
Từ trái nghĩa: whole
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.