Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Giới từ
Ví dụ: “Wait until Monday.”
Từ đồng nghĩa: till
Từ trái nghĩa: since
Trạng từ
Ví dụ: “This method was hitherto unknown.”
Từ đồng nghĩa: until now, so far
Từ trái nghĩa: from now on
Danh từ
Ví dụ: “Their marriage is happy.”
Từ đồng nghĩa: union, wedding relationship
Từ trái nghĩa: divorce
Động từ
Ví dụ: “Wait for me at the door.”
Từ đồng nghĩa: stay, pause
Từ trái nghĩa: go
Liên từ
Ví dụ: “Stay here till I come back.”
Từ đồng nghĩa: until
Từ trái nghĩa: after
Ví dụ: “Mash the potatoes until they are smooth.”
Từ đồng nghĩa: crush, blend
Từ trái nghĩa: separate
Tính từ
Ví dụ: “The system remained inert until we restarted it.”
Từ đồng nghĩa: inactive
Từ trái nghĩa: active
Ví dụ: “I have lived here since 2015.”
Từ đồng nghĩa: because
Từ trái nghĩa: until
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.