Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “She waved at me from the bus.”
Từ đồng nghĩa: signal
Tính từ
Ví dụ: “She showed unwavering support throughout the crisis.”
Từ đồng nghĩa: steadfast, firm
Từ trái nghĩa: uncertain, wavering
Trạng từ
Ví dụ: “She unwaveringly defended her principles.”
Từ đồng nghĩa: steadfastly
Từ trái nghĩa: hesitantly
Danh từ
Ví dụ: “The plane appeared on the radar.”
Ví dụ: “A loyal friend supports you.”
Từ đồng nghĩa: faithful
Từ trái nghĩa: betraying
Ví dụ: “She has curly hair.”
Từ trái nghĩa: straight
/ˈflʌktʃueɪt/
Ví dụ: “Prices fluctuate throughout the year.”
Từ đồng nghĩa: vacillate, waver
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.