Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “He sent his resignation yesterday.”
Từ đồng nghĩa: quitting, stepping down
Từ trái nghĩa: appointment
Động từ
Ví dụ: “They were at home yesterday.”
Từ đồng nghĩa: past of are
Từ trái nghĩa: are
Tính từ
Ví dụ: “It is much cooler today than yesterday.”
Từ đồng nghĩa: less warm
Từ trái nghĩa: warmer
Trạng từ
Ví dụ: “I will call you tonight.”
Từ đồng nghĩa: this evening
Từ trái nghĩa: yesterday
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.