Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/jiːld/
Ví dụ: “The effort yielded good results.”
Từ đồng nghĩa: render, concede, issue
Từ trái nghĩa: stand, survive, make it
Tính từ
Ví dụ: “She is a tenacious leader.”
Từ đồng nghĩa: persistent, determined
Từ trái nghĩa: weak
Động từ
Ví dụ: “He did not succumb to pressure.”
Từ đồng nghĩa: yield, give in
Từ trái nghĩa: resist
Danh từ
Ví dụ: “Farmers collect the harvest.”
Từ đồng nghĩa: crop
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.