Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Đại từ
Ví dụ: “Is this pen yours?”
Từ đồng nghĩa: belonging to you
Danh từ
Ví dụ: “Do not make a fool of yourself.”
Từ đồng nghĩa: idiot, silly person
Từ trái nghĩa: wise person
Ví dụ: “This bag is mine.”
Từ đồng nghĩa: belonging to me
Từ trái nghĩa: yours
Động từ
Ví dụ: “Please sign your name at the bottom.”
Từ đồng nghĩa: mark, signature
Từ trái nghĩa: erase
/səˈlɪləkwɪ/
Ví dụ: “The actor delivered a powerful soliloquy.”
Từ đồng nghĩa: monologue
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.